失宜
không phù hợp; không thích hợp
không phù hợp; không thích hợp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không quan sát hoặc giám sát kịp; thấy sót; để lọt
›失学shī xuékhông thể đi học; gián đoạn việc học
›失宠shī chǒngmất sự ưu ái; không được sủng ái; bị thất sủng
›失常shī chángkhông bình thường; một sự lệch lạc
›失口shī kǒulỡ lời; không thận trọng; thốt ra bí mật
›失守shī shǒu(quân sự) (thành phố,...) rơi vào tay địch; (nghĩa bóng) chuyển biến xấu
›失实shī shímô tả sai tình huống
›失婚shī hūnmất vợ hoặc chồng (do hôn nhân tan vỡ hoặc tang chế)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.