石印
in thạch bản
in thạch bản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cây thạch nam (họ Ericaceae)
›石南树shí nán shùcây thạch nam
›石南属shí nán shǔcây thạch nam
›石嘴山区Shí zuǐ shān qūkhu Thạch Túy Sơn của Shizuishan, Ninh Hạ
›石原慎太郎Shí yuán Shèn tài lángIshihara Shintarō (1932-), nhà văn và chính trị gia người Nhật, thống đốc Tokyo 1999-2012
›石台Shí táiShitai, một huyện ở Chizhou 池州[Chi2zhou1], An Huy
›石台县Shí tái XiànShitai, một huyện ở Chizhou 池州[Chi2zhou1], An Huy
›石匠痨shí jiàng láobệnh bụi phổi silic (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ); bệnh của thợ mài; cũng viết 矽末病
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.