Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
试销試銷

shì xiāo

试销 là gì?

试销 [shì xiāo] có nghĩa là bán thử; tiếp thị thử nghiệm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 试销 trong tiếng Việt

  1. bán thử
  2. tiếp thị thử nghiệm

Cách đọc và ghi nhớ 试销

试销 được đọc là shì xiāo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bán thử; tiếp thị thử nghiệm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan