事项
sự việc; mục
sự việc; mục
事项 thường mang nghĩa “sự việc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 事项, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nội dung chính; vấn đề; công việc; nguyên nhân của một sự cố; lý do; mục đích; chủ đề (của thư công việc)
›事体shì tǐsự việc; công việc; lễ nghi
›事发时shì fā shíthời điểm xảy ra vụ việc
›事发地点shì fā dì diǎnhiện trường vụ việc
›事关重大shì guān zhòng dàhệ quả sâu sắc; tác động lớn; (của một quyết định, v.v.) hệ trọng
›事关shì guānliên quan; về (một chủ đề); về; liên quan đến; có tầm quan trọng đối với
›事迹shì jìhành động; thành tựu trong quá khứ; sự kiện quan trọng trong quá khứ
›事变shì biànsự cố; sự kiện bất ngờ; các sự kiện (nói chung)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.