实现
đạt được; thực hiện; nhận ra; làm cho xảy ra
đạt được; thực hiện; nhận ra; làm cho xảy ra
实现 thường mang nghĩa “đạt được; thực hiện; nhận ra; làm cho xảy ra”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 实现, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vật thể vật chất; vật thể cụ thể; vật gốc; bằng hiện vật; đồ vật dùng thực tế; sự vật xác định; thực tế; vật…
›实况shí kuàngtrực tiếp (ví dụ: phát sóng hoặc ghi hình); điều đang thực sự xảy ra; cảnh tượng; tình huống thực tế
›实用shí yòngthực tế; chức năng; thực dụng; ứng dụng (khoa học)
›实用主义shí yòng zhǔ yìchủ nghĩa thực dụng
›实用价值shí yòng jià zhígiá trị thực tiễn
›实相shí xiàngtình hình thực tế; bản chất tối thượng của vạn vật (Phật giáo)
›实况转播shí kuàng zhuǎn bōphát sóng trực tiếp từ hiện trường; phát sóng trực tiếp
›实穿shí chuān(về quần áo) thực tế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.