事先通知
thông báo sơ bộ; thông báo trước
thông báo sơ bộ; thông báo trước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trước thời hạn; trước sự kiện; trước đó; từ trước
›事儿Bshì r B(thông tục) người hay làm quá; phức tạp
›事儿妈shì r mā(thông tục) người hay làm quá; phức tạp
›事前shì qiántrước; trước sự kiện
›事儿shì rcông việc của một người; kinh doanh; vấn đề cần giải quyết; (tiếng địa phương miền Bắc) (về người) đòi hỏi…
›事假shì jiànghỉ phép vì việc cá nhân
›事倍功半shì bèi gōng bàngấp đôi công sức nhưng kết quả bằng một nửa
›事例shì lìví dụ; mẫu mực; trường hợp điển hình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.