失信
thất hứa
thất hứa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(kỹ năng, v.v.) mai một; mất; thất truyền
›失仪shī yíthiếu lễ độ; thất lễ
›失利shī lìthua; chịu thất bại
›失事shī shì(đối với máy bay, tàu thuyền, v.v.) gặp tai nạn (rơi máy bay, đắm tàu, va chạm xe cộ, v.v.); làm hỏng việc
›失信被执行人shī xìn bèi zhí xíng rén(pháp luật) người không thực thi phán quyết (người không thực hiện nghĩa vụ được quy định trong phán quyết…
›失修shī xiūtrong tình trạng hư hỏng, cần sửa chữa
›失之交臂shī zhī jiāo bìbỏ lỡ trong gang tấc; để tuột mất cơ hội lớn
›失势shī shìmất quyền lực và ảnh hưởng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.