时写时辍 là gì?
时写时辍 [shí xiě shí chuò] có nghĩa là viết một lúc rồi bỏ; viết ngắt quãng.
Nghĩa của từ 时写时辍 trong tiếng Việt
- viết một lúc rồi bỏ
- viết ngắt quãng
Cách đọc và ghi nhớ 时写时辍
时写时辍 được đọc là shí xiě shí chuò, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “viết một lúc rồi bỏ; viết ngắt quãng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .