事务律师
luật sư tư vấn (luật)
luật sư tư vấn (luật)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công việc của một người; kinh doanh; vấn đề cần giải quyết; (tiếng địa phương miền Bắc) (về người) đòi hỏi…
›事务shì wù(chính trị, kinh tế, v.v.) công việc; công tác; giao dịch (trong cơ sở dữ liệu máy tính)
›事务所shì wù suǒvăn phòng kinh doanh; công ty
›事前shì qiántrước; trước sự kiện
›事务繁忙shì wù fán mángbận rộn; nhộn nhịp
›事势shì shìtình hình
›事到如今shì dào rú jīntình hình hiện tại; sự việc đã đến giai đoạn này
›事到今日shì dào jīn rìtrong hoàn cảnh này; sự việc đã đến mức này
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.