试想
hãy cân nhắc (một điểm đúng) (thường dùng như một mệnh lệnh – "Hãy nghĩ về điều này: ...")
hãy cân nhắc (một điểm đúng) (thường dùng như một mệnh lệnh – "Hãy nghĩ về điều này: ...")
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tôi muốn hỏi (thường dùng tu từ); có thể hỏi rằng
›试工shì gōnglàm việc trong thời gian thử việc; công nhân thử việc
›试手shì shǒulàm việc trong thời gian thử việc; công nhân thử việc
›试射shì shèbắn thử; tiến hành thử nghiệm tên lửa
›试手儿shì shǒu rbiến thể er hoá của 試手|试手[shi4 shou3]
›试客shì kèngười dùng phần mềm dùng thử hoặc phần mềm demo
›试探shì tànthăm dò; khảo sát; tìm hiểu; thử nghiệm
›试婚shì hūnhôn nhân thử; sống chung trước khi quyết định kết hôn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.