散会 là gì?
散会 [sàn huì] có nghĩa là giải tán cuộc họp; dời họp; xong.
Nghĩa của từ 散会 trong tiếng Việt
- giải tán cuộc họp
- dời họp
- xong
Cách đọc và ghi nhớ 散会
散会 được đọc là sàn huì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giải tán cuộc họp; dời họp; xong”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .