桑梓
(văn học) quê hương; quê nhà
(văn học) quê hương; quê nhà
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Huyện Sangri, tiếng Tạng: Zangs ri rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
›桑植Sāng zhíhuyện Thương Chí ở Trương Gia Giới 張家界|张家界[Zhang1 jia1 jie4], Hồ Nam
›桑日Sāng rìhuyện Sangri, tiếng Tây Tạng: Zangs ri rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
›桑植县Sāng zhí xiànhuyện Thương Chí ở Trương Gia Giới 張家界|张家界[Zhang1 jia1 jie4], Hồ Nam
›桑拿sāng náphòng xông hơi (từ mượn)
›桑树sāng shùcây dâu tằm, có lá dùng để nuôi tằm
›桑托里尼岛Sāng tuō lǐ ní DǎoSantorini (đảo núi lửa ở biển Aegean)
›桑海Sāng hǎingười Songhay của Mali và Sahara
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.