三合会
băng nhóm tội phạm Trung Quốc; hội Tam Hoàng, hội kín chống Mãn Thanh ở Trung Quốc thời nhà Thanh
băng nhóm tội phạm Trung Quốc; hội Tam Hoàng, hội kín chống Mãn Thanh ở Trung Quốc thời nhà Thanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tam Quốc Diễn Nghĩa của La Quán Trung 羅貫中|罗贯中[Luo2 Guan4 zhong1], một trong Tứ Đại Danh Tác của văn học…
›三国Sān guóthời kỳ Tam Quốc (220-280) trong lịch sử Trung Quốc; bất kỳ thời Tam Quốc nào trong lịch sử Hàn Quốc, đặc…
›三国史记Sān guó shǐ jìTam Quốc Sử Ký (tiếng Hàn: Samguk Sagi), cuốn sử Hàn Quốc lâu đời nhất còn tồn tại, biên soạn dưới thời Kim…
›三反运动sān fǎn yùn dòngchiến dịch "Ba Phản" (phản tham nhũng, phản lãng phí, phản quan liêu), cuộc thanh trừng đầu những năm…
›三反Sān fǎnchiến dịch "Ba Phản" (phản tham nhũng, phản lãng phí, phản quan liêu), cuộc thanh trừng đầu những năm…
›三国志Sān guó zhìTam Quốc Chí, cuốn thứ tư trong Nhị Thập Tứ Sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Trần Thọ 陳壽|陈寿[Chen2 Shou4] biên…
›三合院sān hé yuànnhà ở có công trình bao quanh một sân ở ba phía
›三合星sān hé xīng(thiên văn) hệ sao ba
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.