三光
mặt trời, mặt trăng và các vì sao
mặt trời, mặt trăng và các vì sao
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nguyên âm ba (như uei trong tiếng Phổ thông, v.v.)
›三光政策Sān guāng Zhèng cèchính sách Tam Quang (giết sạch, đốt sạch, cướp sạch), chính sách của Nhật Bản ở Trung Quốc trong Thế chiến II
›三元醇sān yuán chúnrượu propylic C3H7OH
›三两sān liǎnghai hoặc ba
›三元运算sān yuán yùn suàntoán tử bậc ba (tin học)
›三八sān bāNgày Quốc tế Phụ nữ 婦女節|妇女节[Fu4 nu:3 jie2], 8 tháng 3; ngốc; ngớ ngẩn
›三元区Sān yuán QūSanyuan, một quận của thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến
›三元sān yuán(xưa) giải nhất kỳ thi khoa bảng ba cấp: tỉnh 解元[jie4 yuan2], hội 會元|会元[hui4 yuan2] và đình 狀元|状元[zhuang4…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.