三合土
vữa; bê tông; xi măng
vữa; bê tông; xi măng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vắc-xin DTP
›三合星sān hé xīng(thiên văn) hệ sao ba
›三合一sān hé yība trong một; gấp ba
›三合会sān hé huìbăng nhóm tội phạm Trung Quốc; hội Tam Hoàng, hội kín chống Mãn Thanh ở Trung Quốc thời nhà Thanh
›三合院sān hé yuànnhà ở có công trình bao quanh một sân ở ba phía
›三台县Sān tái xiànhuyện Santai ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], phía bắc Tứ Xuyên
›三味线sān wèi xiànshamisen, nhạc cụ Nhật Bản có ba dây
›三台Sān táihuyện Santai ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.