三国史记
Tam Quốc Sử Ký (tiếng Hàn: Samguk Sagi), cuốn sử Hàn Quốc lâu đời nhất còn tồn tại, biên soạn dưới thời Kim Busik 金富軾|金富轼[Jin1 Fu4 shi4] năm 1145. Ba vương quốc là Goguryeo 高句麗|高句丽[Gao1 gou1 li2], Baekje 百濟|百济[Bai3 ji4], Silla 新羅|新罗[Xin1…
Tam Quốc Sử Ký (tiếng Hàn: Samguk Sagi), cuốn sử Hàn Quốc lâu đời nhất còn tồn tại, biên soạn dưới thời Kim Busik 金富軾|金富轼[Jin1 Fu4 shi4] năm 1145. Ba vương quốc là Goguryeo 高句麗|高句丽[Gao1 gou1 li2], Baekje 百濟|百济[Bai3 ji4], Silla 新羅|新罗[Xin1…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thời kỳ Tam Quốc (220-280) trong lịch sử Trung Quốc; bất kỳ thời Tam Quốc nào trong lịch sử Hàn Quốc, đặc…
›三国志Sān guó zhìTam Quốc Chí, cuốn thứ tư trong Nhị Thập Tứ Sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Trần Thọ 陳壽|陈寿[Chen2 Shou4] biên…
›三国演义Sān guó Yǎn yìTam Quốc Diễn Nghĩa của La Quán Trung 羅貫中|罗贯中[Luo2 Guan4 zhong1], một trong Tứ Đại Danh Tác của văn học…
›三合会sān hé huìbăng nhóm tội phạm Trung Quốc; hội Tam Hoàng, hội kín chống Mãn Thanh ở Trung Quốc thời nhà Thanh
›三大纪律八项注意Sān Dà Jì lǜ Bā Xiàng Zhù yìBa điều kỷ luật và tám điều chú ý, học thuyết quân sự do Mao Trạch Đông ban hành năm 1928 cho Hồng Quân, bao…
›三和弦sān hé xián(âm nhạc) hợp âm ba; hợp âm ba nốt
›三味线sān wèi xiànshamisen, nhạc cụ Nhật Bản có ba dây
›三合院sān hé yuànnhà ở có công trình bao quanh một sân ở ba phía
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.