三合院
nhà ở có công trình bao quanh một sân ở ba phía
nhà ở có công trình bao quanh một sân ở ba phía
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
băng nhóm tội phạm Trung Quốc; hội Tam Hoàng, hội kín chống Mãn Thanh ở Trung Quốc thời nhà Thanh
›三国演义Sān guó Yǎn yìTam Quốc Diễn Nghĩa của La Quán Trung 羅貫中|罗贯中[Luo2 Guan4 zhong1], một trong Tứ Đại Danh Tác của văn học…
›三台县Sān tái xiànhuyện Santai ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], phía bắc Tứ Xuyên
›三味线sān wèi xiànshamisen, nhạc cụ Nhật Bản có ba dây
›三和弦sān hé xián(âm nhạc) hợp âm ba; hợp âm ba nốt
›三合星sān hé xīng(thiên văn) hệ sao ba
›三国Sān guóthời kỳ Tam Quốc (220-280) trong lịch sử Trung Quốc; bất kỳ thời Tam Quốc nào trong lịch sử Hàn Quốc, đặc…
›三合土sān hé tǔvữa; bê tông; xi măng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.