桑耶
thị trấn và tu viện Samye ở miền trung Tây Tạng
thị trấn và tu viện Samye ở miền trung Tây Tạng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Huyện Sangri, tiếng Tạng: Zangs ri rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
›桑日Sāng rìhuyện Sangri, tiếng Tây Tạng: Zangs ri rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
›桑给巴尔Sāng jǐ bā ěrZanzibar
›桑葚sāng shènquả dâu tằm (Fructus mori)
›桑科Sāng kēhọ Dâu tằm (loại thực vật có hoa)
›桑蚕sāng cáncon tằm
›桑海Sāng hǎingười Songhay của Mali và Sahara
›桑那sāng nàphòng xông hơi (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.