三皇
ba vị vua huyền thoại của thiên niên kỷ thứ ba trước Công nguyên: Tuệ Nhân 燧人[Sui4 ren2], Phục Hy 伏羲[Fu2 Xi1] và Thần Nông 神農|神农[Shen2 nong2], hoặc Thiên Hoàng 天皇|天皇[Tian1 huang2], Địa Hoàng 地皇|地皇[Di4 huang2] và Nhân Hoàng 人皇|人皇[Ren2…
ba vị vua huyền thoại của thiên niên kỷ thứ ba trước Công nguyên: Tuệ Nhân 燧人[Sui4 ren2], Phục Hy 伏羲[Fu2 Xi1] và Thần Nông 神農|神农[Shen2 nong2], hoặc Thiên Hoàng 天皇|天皇[Tian1 huang2], Địa Hoàng 地皇|地皇[Di4 huang2] và Nhân Hoàng 人皇|人皇[Ren2…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ba vị vua 三皇[san1 huang2] và năm vị đế 五帝[wu3 di4] trong thần thoại và truyền thuyết; hệ thống sử học sớm…
›三叠纪Sān dié jìkỷ Tam Điệp (thời kỳ địa chất cách đây 250-205 triệu năm)
›三略Sān lüèxem 黃石公三略|黄石公三略[Huang2 Shi2 gong1 San1 lu:e4]
›三碳糖sān tàn tángtriose (CH2O)3, monosaccharid với ba nguyên tử carbon, chẳng hạn như glyceraldehyde 甘油醛[gan1 you2 quan2]
›三皇炮捶sān huáng pào chuíPao Chui (môn võ Trung Quốc)
›三相点sān xiàng diǎnđiểm ba thể (nhiệt động học)
›三硝基甲苯sān xiāo jī jiǎ běntrinitrotoluene (TNT)
›三磷酸腺苷sān lín suān xiàn gānadenosine triphosphate (ATP)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.