三级
cấp 3; hạng ba; loại C
cấp 3; hạng ba; loại C
三级 thường mang nghĩa “cấp 3”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 三级, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phim loại ba (chứa nội dung tình dục hoặc bạo lực)
›三索锦蛇sān suǒ jǐn shérắn ráo trâu (Elaphe radiata), một loại rắn
›三节鞭sān jié biāncôn tam khúc (vũ khí kiểu cổ)
›三级士官sān jí shì guāntrung sĩ
›三等分角sān děng fēn jiǎo(toán) chia một góc thành ba phần bằng nhau
›三等分sān děng fēnchia thành ba phần bằng nhau
›三级跳sān jí tiàonhảy ba bước (điền kinh); nhảy chụm ba
›三穗县Sān suì xiànhuyện Sansui trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.