Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
使得

shǐ de

使得 là gì?

使得 [shǐ de] có nghĩa là có thể sử dụng; dùng được; khả thi; thực hiện được; làm được; làm cho; gây ra; dẫn đến.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 使得 trong tiếng Việt

  1. có thể sử dụng
  2. dùng được
  3. khả thi
  4. thực hiện được
  5. làm được
  6. làm cho
  7. gây ra
  8. dẫn đến

Cách đọc và ghi nhớ 使得

使得 được đọc là shǐ de, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “có thể sử dụng; dùng được; khả thi; thực hiện được; làm được; làm cho; gây ra; dẫn đến”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan