使得 là gì?
使得 [shǐ de] có nghĩa là có thể sử dụng; dùng được; khả thi; thực hiện được; làm được; làm cho; gây ra; dẫn đến.
Nghĩa của từ 使得 trong tiếng Việt
- có thể sử dụng
- dùng được
- khả thi
- thực hiện được
- làm được
- làm cho
- gây ra
- dẫn đến
Cách đọc và ghi nhớ 使得
使得 được đọc là shǐ de, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “có thể sử dụng; dùng được; khả thi; thực hiện được; làm được; làm cho; gây ra; dẫn đến”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .