时代
thời đại; kỷ nguyên; thời kỳ; giai đoạn (trong cuộc đời); LT:個|个[ge4]
thời đại; kỷ nguyên; thời kỳ; giai đoạn (trong cuộc đời); LT:個|个[ge4]
时代 thường mang nghĩa “thời đại”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 时代 cùng cụm 黄金时代 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thời đại hoàng kim
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mang tính thời đại
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đương đại
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Quảng trường Thời Đại
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thời gian; thời điểm; khoảnh khắc; giai đoạn thời gian; LT:個|个[ge4],段[duan4]; liên tục; luôn luôn
›时候shí houthời gian; khoảng thời gian; khoảnh khắc; giai đoạn
›时代广场Shí dài Guǎng chǎngQuảng trường Thời Đại
›时代曲shí dài qǔnhạc thời đại, một thể loại âm nhạc xuất hiện ở Thượng Hải những năm 1920, kết hợp nhạc dân gian Trung Quốc…
›时光shí guāngthời gian; kỷ nguyên; khoảng thời gian
›时俗shí súphong tục phổ biến của thời đó
›时光机shí guāng jīcỗ máy thời gian
›时分shí fēnthời gian; khoảng thời gian trong ngày; một trong 12 khung giờ hai tiếng được đếm theo địa chi 地支
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.