社学
trường học thời Minh hoặc Thanh
trường học thời Minh hoặc Thanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(từ mới khoảng năm 2021) hòa đồng; dễ dàng trong giao tiếp xã hội; tự tin trong môi trường xã hội
›社工shè gōngcông tác xã hội; nhân viên công tác xã hội
›社团shè tuánhiệp hội; hội; nhóm; liên đoàn; câu lạc bộ; tổ chức
›社工人shè gōng rénnhân viên công tác xã hội
›社员shè yuánthành viên công xã (Trung Quốc, 1958-1985); thành viên của một hội (hoặc tổ chức khác)
›社区shè qūcộng đồng; khu dân cư
›社戏shè xìbuổi biểu diễn sân khấu (ví dụ: trong lễ hội tôn giáo)
›社交语言shè jiāo yǔ yánngôn ngữ chung
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.