社员
thành viên công xã (Trung Quốc, 1958-1985); thành viên của một hội (hoặc tổ chức khác)
thành viên công xã (Trung Quốc, 1958-1985); thành viên của một hội (hoặc tổ chức khác)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công tác xã hội; nhân viên công tác xã hội
›社工人shè gōng rénnhân viên công tác xã hội
›社团shè tuánhiệp hội; hội; nhóm; liên đoàn; câu lạc bộ; tổ chức
›社交网站shè jiāo wǎng zhàntrang mạng xã hội
›社交牛逼症shè jiāo niú bī zhèng(từ mới khoảng năm 2021) hòa đồng; dễ dàng trong giao tiếp xã hội; tự tin trong môi trường xã hội
›社交才能shè jiāo cái néngkhả năng xã hội
›社戏shè xìbuổi biểu diễn sân khấu (ví dụ: trong lễ hội tôn giáo)
›社交恐惧症shè jiāo kǒng jù zhèngám ảnh xã hội; rối loạn lo âu xã hội
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.