设有 là gì?
设有 [shè yǒu] có nghĩa là có; tích hợp; có đặc điểm.
Nghĩa của từ 设有 trong tiếng Việt
- có
- tích hợp
- có đặc điểm
Cách đọc và ghi nhớ 设有
设有 được đọc là shè yǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “có; tích hợp; có đặc điểm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .