Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
设有設有

shè yǒu

设有 là gì?

设有 [shè yǒu] có nghĩa là có; tích hợp; có đặc điểm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 设有 trong tiếng Việt

  1. tích hợp
  2. có đặc điểm

Cách đọc và ghi nhớ 设有

设有 được đọc là shè yǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “có; tích hợp; có đặc điểm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan