〸
chữ số 10 trong hệ thống số Tô Châu 蘇州碼子|苏州码子[Su1 zhou1 ma3 zi5]
chữ số 10 trong hệ thống số Tô Châu 蘇州碼子|苏州码子[Su1 zhou1 ma3 zi5]
十 thường mang nghĩa “mười”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 十 cùng cụm 十分 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
rất
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mười lăm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mười tám
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mười chín
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chữ số 4 trong hệ thống số Tô Châu 蘇州碼子|苏州码子[Su1 zhou1 ma3 zi5]
›〣sānchữ số 3 trong hệ thống số Tô Châu 蘇州碼子|苏州码子[Su1 zhou1 ma3 zi5]
›㒸suìbiến thể cổ của 遂[sui4]
›㕥shēnbiến thể cũ của 呻[shen1]
›㗂shěngbiến thể của 省[sheng3]; kiệm lời; kiểm tra; theo dõi; lục soát (đặc biệt trong tiếng Quảng Đông)
›宿sùbiến thể cũ của 宿[su4]
›㧐sǒng(văn học) đứng thẳng; (phương ngữ) đẩy; xô
›散sànbiến thể của 散[san4]
›