社运
phong trào xã hội (viết tắt của 社會運動|社会运动[she4 hui4 yun4 dong4])
phong trào xã hội (viết tắt của 社會運動|社会运动[she4 hui4 yun4 dong4])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tuyển dụng xã hội (viết tắt của 社會招聘|社会招聘[she4 hui4 zhao1 pin4])
›社保shè bǎobảo hiểm xã hội (viết tắt của 社會保險|社会保险[she4 hui4 bao3 xian3])
›社融shè róngtài chính tư nhân (viết tắt của 社會融資|社会融资[she4 hui4 rong2 zi1])
›社维法shè wéi fǎ(Đài Loan) luật trật tự công cộng; viết tắt của 社會秩序維護法|社会秩序维护法[she4 hui4 zhi4 xu4 wei2 hu4 fa3]
›社会保险shè huì bǎo xiǎnan sinh xã hội; viết tắt của 社保[she4 bao3]
›社恐shè kǒngchứng sợ xã hội (viết tắt của 社交恐懼症|社交恐惧症[she4 jiao1 kong3 ju4 zheng4])
›社媒shè méitruyền thông xã hội (viết tắt của 社交媒體|社交媒体[she4 jiao1 mei2 ti3] hoặc 社群媒體|社群媒体[she4 qun2 mei2 ti3])
›社科shè kēkhoa học xã hội (viết tắt)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.