Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
cổng chính của chùa (Phật giáo); chùa
thề yêu nhau đến chết (thành ngữ); lời thề yêu thương vĩnh cửu; thề trước tất cả các vị thần
giống như yangqin 揚琴|扬琴, đàn dulcimer
nghĩa đen: núi non tươi đẹp, nước chảy trong veo (thành ngữ); nghĩa bóng: phong cảnh đẹp mê hồn
ngữ tộc Semit
Thương hiệu Thermos
(từ mượn) xianua
Kaempferia galanga, một trong bốn loài thực vật được biết đến với tên riềng
kali xyanua KCN
địa khu Lhoka của Tây Tạng, tiếng Tạng: Lho kha
tai nạn trên núi
Thiểm Nam, miền nam tỉnh Thiểm Tây
người tại gia thực hành Phật giáo
giỏi về
ý tưởng bất chợt; suy nghĩ loé lên
một trận lở đất
sườn đồi
Yamazaki hoặc Yamasaki (họ Nhật Bản)
bệnh thoát vị
đầu hồi
(động vật) hoẵng Reeves (Muntiacus reevesi); hoẵng Trung Quốc
khuấy động cảm xúc; khơi gợi sự đồng cảm; cảm động
chép sạch
nghĩa đen: núi xanh nước biếc (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh sắc tươi đẹp và sống động
nghĩa đen: núi non tươi đẹp, sông nước trong lành (thành ngữ); nghĩa bóng: phong cảnh hữu tình
núi cùng sông tận (thành ngữ); đường cùng; không có lối thoát
đồi
xóa
vùng núi; LT:個|个[ge4]
sector đĩa (tin học)