摄影
chụp ảnh; nhiếp ảnh; quay phim
chụp ảnh; nhiếp ảnh; quay phim
摄影 thường mang nghĩa “chụp ảnh”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 摄影 cùng cụm 摄影师 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nhiếp ảnh gia; nhà quay phim; thợ quay phim
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.máy quay phim
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhiếp ảnh gia
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.xưởng phim
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhiếp ảnh gia; nhà quay phim; thợ quay phim
›摄取shè qǔhấp thụ (chất dinh dưỡng, v.v.); đồng hóa; lượng tiếp nhận; chụp ảnh (một cảnh)
›摄影家shè yǐng jiānhiếp ảnh gia
›摄影棚shè yǐng péngxưởng phim; trường quay truyền hình
›摄影机shè yǐng jī(cũ) máy quay phim; máy quay phim; máy quay
›摄影术shè yǐng shùnhiếp ảnh
›摄像头shè xiàng tóuwebcam; máy quay giám sát
›摄像机shè xiàng jīmáy quay video; LT:部[bu4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.