世
cuộc đời; tuổi; thế hệ; kỷ nguyên; thế giới; cuộc sống; thời đại; hậu duệ; quý tộc
cuộc đời; tuổi; thế hệ; kỷ nguyên; thế giới; cuộc sống; thời đại; hậu duệ; quý tộc
世 thường mang nghĩa “cuộc đời”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 世 cùng cụm 世界 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thế giới (LT:個|个[ge4])
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thế kỷ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.World Cup
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.qua đời
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(hình thức kết hợp) trên; phía trên; trước; đầu tiên (của nhiều phần); leo; lên; đi lên; tham dự (lớp hoặc…
›丗shìbiến thể cổ của 世[shi4]
›丨shùnét sổ (trong chữ Hán), gọi là 豎筆|竖笔[shu4 bi3]
›乘shèng(cổ) xe chiến bốn ngựa; (cổ) bốn; thuật ngữ chung cho sách lịch sử
›乨shǐbiến thể cổ của 始[shi3]
›乭shíđá; phiên âm "dol" dùng trong tên (chữ Hán Hàn Quốc)
›亊shìbiến thể của 事[shi4]
›事shìsự việc; điều; mục; công việc; vấn đề; LT: 件[jiàn], 樁|桩[zhuāng], 回[huí]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.