Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

shì

世 là gì?

[shì] có nghĩa là cuộc đời; tuổi; thế hệ; kỷ nguyên; thế giới; cuộc sống; thời đại; hậu duệ; quý tộc.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 世 trong tiếng Việt

  1. cuộc đời
  2. tuổi
  3. thế hệ
  4. kỷ nguyên
  5. thế giới
  6. cuộc sống
  7. thời đại
  8. hậu duệ
  9. quý tộc

Cách đọc và ghi nhớ 世

được đọc là shì, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cuộc đời; tuổi; thế hệ; kỷ nguyên; thế giới; cuộc sống; thời đại; hậu duệ; quý tộc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan