事
sự việc; điều; mục; công việc; vấn đề; LT: 件[jiàn], 樁|桩[zhuāng], 回[huí]
sự việc; điều; mục; công việc; vấn đề; LT: 件[jiàn], 樁|桩[zhuāng], 回[huí]
事 thường mang nghĩa “sự việc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 事 cùng cụm 事件 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
sự kiện
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sự việc; vấn đề; điều; công việc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sự thật
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.công việc quân sự
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 事[shi4]
›乭shíđá; phiên âm "dol" dùng trong tên (chữ Hán Hàn Quốc)
›乨shǐbiến thể cổ của 始[shi3]
›乘shèng(cổ) xe chiến bốn ngựa; (cổ) bốn; thuật ngữ chung cho sách lịch sử
›亖sìbiến thể cũ của 四[si4]
›什shéngì
›什shímười (dùng trong phân số, viết séc, v.v.); hỗn hợp; đa dạng
›丨shùnét sổ (trong chữ Hán), gọi là 豎筆|竖笔[shu4 bi3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.