摄影师 là gì?
摄影师 [shè yǐng shī] có nghĩa là nhiếp ảnh gia; nhà quay phim; thợ quay phim.
Nghĩa của từ 摄影师 trong tiếng Việt
- nhiếp ảnh gia
- nhà quay phim
- thợ quay phim
Cách đọc và ghi nhớ 摄影师
摄影师 được đọc là shè yǐng shī, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhiếp ảnh gia; nhà quay phim; thợ quay phim”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .