Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
摄影师攝影師

shè yǐng shī

摄影师 là gì?

摄影师 [shè yǐng shī] có nghĩa là nhiếp ảnh gia; nhà quay phim; thợ quay phim.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 摄影师 trong tiếng Việt

  1. nhiếp ảnh gia
  2. nhà quay phim
  3. thợ quay phim

Cách đọc và ghi nhớ 摄影师

摄影师 được đọc là shè yǐng shī, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhiếp ảnh gia; nhà quay phim; thợ quay phim”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan