伤心
đau buồn; tan nát cõi lòng; cảm thấy tổn thương sâu sắc
đau buồn; tan nát cõi lòng; cảm thấy tổn thương sâu sắc
伤心 thường mang nghĩa “đau buồn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 伤心, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đau buồn đến chết; chết vì tim tan vỡ
›伤和气shāng hé qilàm tổn hại mối quan hệ tốt; làm tổn thương tình cảm của ai đó
›伤怀shāng huáiđau buồn; đầy đau thương
›伤心蒿目shāng xīn hāo mùđau buồn; đau khổ
›伤感shāng gǎnbuồn; cảm động; tình cảm; bi ai
›伤寒症shāng hán zhèngbệnh thương hàn
›伤寒shāng hánbệnh thương hàn
›伤患shāng huànngười bị thương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.