鞝鞋
biến thể của 上鞋[shang4 xie2]
biến thể của 上鞋[shang4 xie2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tận dụng; nắm bắt cơ hội; tiện thể; không tốn công sức thêm; một cách thuận tiện
›顺口溜shùn kǒu liūbài vè phổ biến; cụm từ thường được lặp lại như một câu vè
›韶山Sháo shānShaoshan, thành phố cấp huyện ở Xiangtan 湘潭[Xiang1 tan2], Hồ Nam
›韶山市Sháo shān shìShaoshan, thành phố cấp huyện ở Xiangtan 湘潭[Xiang1 tan2], Hồ Nam
›韶关Sháo guānThiều Quan, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông
›韶关市Sháo guān shìThiều Quan, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Quảng Đông
›顺位shùn wèithứ hạng; vị trí; chỗ
›顺便shùn biànmột cách thuận tiện; nhân tiện; không tốn nhiều công sức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.