商业区 là gì?
商业区 [shāng yè qū] có nghĩa là khu thương mại; trung tâm thành phố.
Nghĩa của từ 商业区 trong tiếng Việt
- khu thương mại
- trung tâm thành phố
Cách đọc và ghi nhớ 商业区
商业区 được đọc là shāng yè qū, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khu thương mại; trung tâm thành phố”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .