上学
đi học; theo học
đi học; theo học
上学 thường mang nghĩa “đi học”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 上学 cùng cụm 形而上学 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
siêu hình học
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hạng nhất; tuyệt vời
›上官shàng guānquan chức cấp cao; cấp trên
›上夸克shàng kuā kèup quark (vật lý hạt)
›上家shàng jiāngười chơi trước (trong một trò chơi)
›上将shàng jiàngđại tướng; đô đốc; thống chế không quân
›上天shàng tiānTrời; Thiên đàng; Chúa; bầu trời phía trên; bay lên trời; (uyển ngữ) qua đời; mất; ngày hôm trước (hoặc…
›上将军shàng jiàng jūnthượng tướng; tổng tư lệnh
›上夜shàng yètrực ca đêm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.