商学
nghiên cứu kinh doanh; thương mại như một môn học
nghiên cứu kinh doanh; thương mại như một môn học
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trường kinh doanh; đại học nghiên cứu kinh doanh
›商场shāng chǎngtrung tâm mua sắm; trung tâm thương mại; cửa hàng bách hóa; thương xá; LT:家[jia1]; giới kinh doanh
›商圈shāng quānkhu thương mại; khu kinh doanh
›商报shāng bàobáo kinh doanh
›商家shāng jiāthương nhân; doanh nghiệp; xí nghiệp
›商埠shāng bùcảng thương mại; cảng giao dịch; cảng hiệp ước (cũ)
›商展shāng zhǎnhội chợ thương mại; triển lãm hàng hóa
›商战shāng zhànchiến tranh thương mại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.