Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng S

10.032 mục từ · Trang 24/168

shāng

漡: biến thể cũ của 湯|汤[shang1]

Từ vựng
shāng

熵: entropy (ký tự được tạo ra năm 1923)

Từ vựng
shàng

绱: đóng đế giày

Từ vựng
shàng

蠰: Cerambyx rugicollis

Từ vựng
shang

裳: dùng trong 衣裳[yi1 shang5]

Từ vựng
shāng

觞: yến tiệc; cốc

Từ vựng
shāng

謪: tham khảo; thảo luận; thương mại

Từ vựng
shǎng

赏: ban tặng (phần thưởng); đưa cho (người cấp dưới); truyền lại; phần thưởng (được ban bởi cấp trên); thưởng thức (vẻ đẹp)

Từ vựng
shàng

鞝: đóng đế giày; cũng viết là 緔|绱[shang4]

Từ vựng
删改shān gǎi

删改: chỉnh sửa; sửa đổi; thay đổi (tài liệu viết)

Cụm từ
上艾瑟尔Shàng ài sè ěr

上艾瑟尔: Overijssel

Cụm từ
山旮旯shān gā lá

山旮旯: hốc núi

Cụm từ
上岸shàng àn

上岸: lên bờ; trèo lên bờ

Cụm từ
善感shàn gǎn

善感: nhạy cảm; dễ xúc động

Cụm từ
陕甘Shǎn Gān

陕甘: các tỉnh Thiểm Tây và Cam Túc

Cụm từ
山冈shān gāng

山冈: gò đống; đồi nhỏ

Cụm từ
陕甘宁Shǎn Gān Níng

陕甘宁: các tỉnh Thiểm Tây, Cam Túc và Ninh Hạ

Cụm từ
山高海深shān gāo hǎi shēn

山高海深: cao như núi và sâu như biển (thành ngữ); sự rộng lớn vô hạn

Thành ngữ
山高水长shān gāo shuǐ cháng

山高水长: cao như núi và dài như sông (thành ngữ); bóng gió cao quý và sâu rộng

Thành ngữ
山高水险shān gāo shuǐ xiǎn

山高水险: nghĩa đen: núi cao và nước xiết; đảm nhận nhiệm vụ hoặc hành trình gian nan (thành ngữ)

Thành ngữ
伤疤shāng bā

伤疤: vết sẹo; LT:道[dao4]

Cụm từ
上半shàng bàn

上半: nửa đầu

Cụm từ
上班shàng bān

上班: đi làm; đi trực; bắt đầu làm việc; đến văn phòng

Cụm từ
商办shāng bàn

商办: thảo luận và thực hiện; tư nhân vận hành; thương mại

Cụm từ
上半部分shàng bàn bù fèn

上半部分: phần trên; nửa trên

Cụm từ
上榜shàng bǎng

上榜: có tên trong danh sách công khai của thí sinh đậu (tức là đậu kỳ thi); lọt vào danh sách; (bài hát) lọt vào bảng xếp hạng

Cụm từ
上半年shàng bàn nián

上半年: nửa đầu (của một năm)

Cụm từ
上半晌shàng bàn shǎng

上半晌: buổi sáng; sáng; a.m

Cụm từ
上半身shàng bàn shēn

上半身: nửa trên của cơ thể

Cụm từ
上班时间shàng bān shí jiān

上班时间: giờ làm việc; giờ hành chính

Cụm từ
上半天shàng bàn tiān

上半天: buổi sáng

Cụm từ
上半夜shàng bàn yè

上半夜: nửa đầu của đêm; thời gian trước nửa đêm

Cụm từ
上半叶shàng bàn yè

上半叶: nửa đầu (của một giai đoạn)

Cụm từ
上班族shàng bān zú

上班族: nhân viên văn phòng (nhóm xã hội)

Cụm từ
上报shàng bào

上报: báo cáo lên cấp trên; xuất hiện trên tin tức; phúc đáp thư

Cụm từ
商报shāng bào

商报: báo kinh doanh

Cụm từ
上辈shàng bèi

上辈: tổ tiên; người lớn tuổi hơn

Cụm từ
伤悲shāng bēi

伤悲: buồn; buồn rầu (văn học)

Cụm từ
上辈子shàng bèi zi

上辈子: tổ tiên; các thế hệ trước; một kiếp trước

Cụm từ
上臂shàng bì

上臂: cánh tay trên

Cụm từ
上边shàng bian

上边: phía trên; bên trên; trên đầu; hướng lên; lề trên; đã đề cập; phía cấp trên

Cụm từ
上边儿shàng bian r

上边儿: biến thể er hoá của 上邊|上边[shang4 bian5]

Cụm từ
上标shàng biāo

上标: chữ viết trên

Cụm từ
上膘shàng biāo

上膘: (động vật nuôi) vỗ béo; tăng cân

Cụm từ
商标shāng biāo

商标: nhãn hiệu; logo

Cụm từ
商飙徐起shāng biāo xú qǐ

商飙徐起: gió thu đến nhẹ nhàng (thành ngữ)

Thành ngữ
伤别shāng bié

伤别: chia tay đau buồn; tạm biệt buồn

Cụm từ
伤病员shāng bìng yuán

伤病员: người bệnh và bị thương

Cụm từ
尚比亚Shàng bǐ yà

尚比亚: Zambia (Đài Loan)

Cụm từ
上部shàng bù

上部: phần trên

Cụm từ
商埠shāng bù

商埠: cảng thương mại; cảng giao dịch; cảng hiệp ước (cũ)

Cụm từ
上不得台盘shàng bù dé tái pán

上不得台盘: (thành ngữ) thiếu sự tinh tế xã hội và không đủ tư cách làm đại diện

Thành ngữ
上不了台面shàng bù liǎo tái miàn

上不了台面: tốt hơn là không tiết lộ (thành ngữ); không để lộ; quá kém cỏi để phô bày trước công chúng

Thành ngữ
伤不起shāng bù qǐ

伤不起: (tiếng lóng) thật là tệ!; quá bất công!; không thể chịu nổi

Tiếng lóng xã hội
上菜shàng cài

上菜: dọn món

Cụm từ
上蔡Shàng cài

上蔡: huyện Thượng Thái ở Trú Mã Điện 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Cụm từ
上蔡县Shàng cài xiàn

上蔡县: huyện Thượng Thái ở Trú Mã Điện 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Cụm từ
上菜秀shàng cài xiù

上菜秀: buổi diễn phục vụ bữa tối; buổi diễn và ăn tối

Cụm từ
伤残shāng cán

伤残: tàn tật; bị thương tật; què quặt; (đồ vật) hư hỏng

Cụm từ
上苍shàng cāng

上苍: trời

Cụm từ