Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
散文诗
sǎn wén shī

bài thơ văn xuôi

Cụm từ
三文鱼
sān wén yú

cá hồi (từ mượn)

Cụm từ
三文治
sān wén zhì

bánh mì sandwich (từ mượn)

Cụm từ
三五
sān wǔ

một vài; ba hoặc năm

Cụm từ
三无
sān wú

thiếu ba đặc điểm chính (hoặc ít nhất một trong số đó)

Cụm từ
三无产品
sān wú chǎn pǐn

sản phẩm thiếu một hoặc nhiều trong ba yêu cầu như giấy phép sản xuất, giấy chứng nhận kiểm định, và tên cùng địa chỉ nhà sản xuất

Cụm từ
三五成群
sān wǔ chéng qún

từng nhóm ba, bốn người (thành ngữ)

Thành ngữ
三无企业
sān wú qǐ yè

doanh nghiệp không có trụ sở, vốn hoặc nhân viên cố định

Cụm từ
三无人员
sān wú rén yuán

người không có giấy tờ tuỳ thân, giấy phép cư trú hợp lệ hoặc nguồn thu nhập

Cụm từ
散席
sàn xí

kết thúc tiệc

Cụm từ
散戏
sàn xì

kết thúc buổi biểu diễn

Cụm từ
三峡
Sān xiá

Tam Hiệp trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử, gồm: hiệp Khúc Đường 瞿塘峽|瞿塘峡[Qu2 tang2 Xia2], hiệp Vu 巫峽|巫峡[Wu1 Xia2] và hiệp Tây Lăng 西陵峽|西陵峡[Xi1 ling2 Xia2]; thị trấn Tam Hiệp…

Cụm từ
伞下
sǎn xià

dưới sự bảo trợ của

Cụm từ
三峡大坝
Sān xiá Dà bà

Đập Tam Hiệp trên sông Dương Tử

Cụm từ
三下两下
sān xià liǎng xià

nhanh chóng và dễ dàng (thành ngữ)

Thành ngữ
三弦
sān xián

sanxian, họ nhạc cụ gảy 3 dây cỡ lớn, có hộp âm bằng gỗ bọc da rắn và cần đàn dài, dùng trong nhạc dân gian, nhạc kịch và dàn nhạc Trung Quốc

Cụm từ
三鲜
sān xiān

ba món tươi (trong nấu ăn)

Cụm từ
三厢
sān xiāng

xe sedan (loại thân ô tô)

Cụm từ
三项
sān xiàng

ba mục; ba sự kiện; ba hạng mục; tam-; đa thức ba hạng, hệ ba (toán học); ba môn phối hợp (viết tắt của 三項全能|三项全能)

Viết tắt
三相点
sān xiàng diǎn

điểm ba thể (nhiệt động học)

Cụm từ
三项全能
sān xiàng quán néng

ba môn phối hợp

Cụm từ
三项式
sān xiàng shì

tam thức (toán học)

Cụm từ
三小
sān xiǎo

(Đài Loan) (thô tục) chuyện quái gì vậy? (từ tiếng Đài Loan 啥潲, phiên âm Tai-lo [siánn-siâ], tương đương với tiếng Quan Thoại 什麼|什么[shen2 me5])

Tiếng lóng xã hội
三硝基甲苯
sān xiāo jī jiǎ běn

trinitrotoluene (TNT)

Cụm từ
三峡水库
Sān xiá Shuǐ kù

Hồ chứa Tam Hiệp trên sông Trường Giang hay Dương Tử

Cụm từ
三下五除二
sān xià wǔ chú èr

ba, đặt năm trừ hai (quy tắc bàn tính); một cách hiệu quả; nhanh chóng và dễ dàng

Cụm từ
三侠五义
Sān xiá wǔ yì

Sanxia wuyi (ba hiệp sĩ và năm người nghĩa hiệp), tiểu thuyết biên tập từ truyện kể thời cuối nhà Thanh của bậc thầy kể chuyện pinghua 評話|评话 Thạch Ngọc Côn 石玉昆

Cụm từ
三峡镇
Sān xiá zhèn

thị trấn Tam Hiệp ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
散心
sàn xīn

xua tan nỗi lo; xua tan buồn chán

Cụm từ
三心二意
sān xīn èr yì

do dự không quyết về việc gì (thành ngữ); không toàn tâm; lưỡng lự

Thành ngữ