上榜
có tên trong danh sách công khai của thí sinh đậu (tức là đậu kỳ thi); lọt vào danh sách; (bài hát) lọt vào bảng xếp hạng
có tên trong danh sách công khai của thí sinh đậu (tức là đậu kỳ thi); lọt vào danh sách; (bài hát) lọt vào bảng xếp hạng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dọn (thức ăn) lên bàn; ngồi vào bàn ăn
›上款shàng kuǎnngười nhận; tên người nhận trên tranh hoặc cuộn thư pháp
›上梁shàng liángđặt xà trên; xà trên của tòa nhà; thanh ngang của xe đạp
›上杆shàng gāncú vung gậy ra sau (golf)
›上楼shàng lóuđi lên lầu
›上标shàng biāochữ viết trên
›上校shàng xiàosĩ quan cấp cao trong quân đội Trung Quốc; đại tá
›上次shàng cìlần trước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.