Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
上榜

shàng bǎng

上榜 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 上榜 trong tiếng Việt

có tên trong danh sách công khai của thí sinh đậu (tức là đậu kỳ thi); lọt vào danh sách; (bài hát) lọt vào bảng xếp hạng

Tra từ liên quan