伤悲 là gì?
伤悲 [shāng bēi] có nghĩa là buồn; buồn rầu (văn học).
Nghĩa của từ 伤悲 trong tiếng Việt
- buồn
- buồn rầu (văn học)
Cách đọc và ghi nhớ 伤悲
伤悲 được đọc là shāng bēi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “buồn; buồn rầu (văn học)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .