Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng S

10.032 mục từ · Trang 23/168

山川shān chuān

山川: núi sông; cảnh quan

Cụm từ
擅闯shàn chuǎng

擅闯: xâm nhập mà không được phép; xâm phạm

Cụm từ
善存Shàn cún

善存: Centrum (thương hiệu)

Cụm từ
山村shān cūn

山村: thôn làng miền núi

Cụm từ
闪存shǎn cún

闪存: (tin học) bộ nhớ flash

Cụm từ
闪存盘shǎn cún pán

闪存盘: ổ flash USB

Cụm từ
善待shàn dài

善待: đối xử tốt

Cụm từ
山达基Shān dá jī

山达基: Scientology

Cụm từ
山丹shān dān

山丹: hoa bách hợp san hô (Lilium pumilum)

Cụm từ
山丹丹shān dān dān

山丹丹: xem 山丹[shan1 dan1]

Cụm từ
山丹县Shān dān xiàn

山丹县: huyện Sơn Đan, Trương Dịch 張掖|张掖[Zhang1 ye4], Cam Túc

Cụm từ
钐刀shàn dāo

钐刀: lưỡi hái

Cụm từ
山道年shān dào nián

山道年: santonin (từ mượn)

Cụm từ
山地shān dì

山地: vùng núi; khu vực đồi núi; vùng đồi núi

Cụm từ
山巅shān diān

山巅: đỉnh núi

Cụm từ
山靛shān diàn

山靛: (thực vật) chi Mercurialis, họ thầu dầu

Cụm từ
闪电shǎn diàn

闪电: tia chớp; LT:道[dao4]

Cụm từ
闪点shǎn diǎn

闪点: điểm chớp cháy (hoá học)

Cụm từ
闪电结婚shǎn diàn jié hūn

闪电结婚: kết hôn ngay sau khi gặp mặt

Cụm từ
闪电战shǎn diàn zhàn

闪电战: chiến tranh chớp nhoáng; tấn công chớp nhoáng

Cụm từ
删掉shān diào

删掉: xóa

Cụm từ
山地车shān dì chē

山地车: xe đạp địa hình

Cụm từ
山顶shān dǐng

山顶: đỉnh đồi

Cụm từ
山地同胞shān dì tóng bāo

山地同胞: (cách nói cũ) các dân tộc bản địa Đài Loan; người bản địa Đài Loan

Cụm từ
山地自行车shān dì zì xíng chē

山地自行车: xe đạp địa hình

Cụm từ
山东Shān dōng

山东: Sơn Đông, tỉnh ở đông bắc Trung Quốc, tên gọi tắt 魯|鲁[Lu3], thủ phủ Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2]

Cụm từ
山洞shān dòng

山洞: hang lớn; hang động

Cụm từ
扇动shān dòng

扇动: quạt; vỗ; kích động; xúi giục (đình công, v.v.)

Cụm từ
煽动shān dòng

煽动: kích động; xúi giục

Cụm từ
闪动shǎn dòng

闪动: nhấp nháy hoặc loé sáng

Cụm từ
山东半岛Shān dōng Bàn dǎo

山东半岛: bán đảo Sơn Đông

Cụm từ
山东大学Shān dōng Dà xué

山东大学: Đại học Sơn Đông

Cụm từ
煽动颠覆国家政权shān dòng diān fù guó jiā zhèng quán

煽动颠覆国家政权: kích động lật đổ chính quyền nhà nước (tội danh hình sự dùng để bịt miệng tự do ngôn luận)

Cụm từ
煽动颠覆国家罪shān dòng diān fù guó jiā zuì

煽动颠覆国家罪: tội âm mưu lật đổ nhà nước

Cụm từ
山东科技大学Shān dōng Kē jì Dà xué

山东科技大学: Đại học Khoa học và Công nghệ Sơn Đông

Cụm từ
山东省Shān dōng Shěng

山东省: Sơn Đông, tỉnh ở đông bắc Trung Quốc, tên gọi tắt 魯|鲁[Lu3], thủ phủ Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2]

Cụm từ
煽动性shān dòng xìng

煽动性: mang tính khiêu khích

Cụm từ
山斗shān dòu

山斗: nhân vật kiệt xuất (của một thế hệ, v.v.); (cách xưng hô tôn kính)

Cụm từ
擅断shàn duàn

擅断: một cách độc đoán

Cụm từ
闪躲shǎn duǒ

闪躲: né; tránh

Cụm từ
善恶shàn è

善恶: thiện và ác; cuộc chiến giữa thiện và ác

Cụm từ
山阿shān ē

山阿: một góc núi

Cụm từ
陕飞集团Shǎn Fēi Jí tuán

陕飞集团: Tập đoàn Máy bay Thiểm Tây (doanh nghiệp nhà nước)

Cụm từ
善风shàn fēng

善风: gió thuận

Cụm từ
山峰shān fēng

山峰: đỉnh (núi)

Cụm từ
扇风shān fēng

扇风: quạt cho mình; quạt (ai đó)

Cụm từ
煽风点火shān fēng diǎn huǒ

煽风点火: (thành ngữ) thổi bùng ngọn lửa; xúi giục người khác; gây rắc rối

Thành ngữ
扇风耳朵shān fēng ěr duo

扇风耳朵: tai vểnh

Cụm từ
shàng

丄: biến thể cũ của 上[shang4]

Từ vựng
shàng

上: (hình thức kết hợp) trên; phía trên; trước; đầu tiên (của nhiều phần); leo; lên; đi lên; tham dự (lớp hoặc đại học); (bổ ngữ phương hướng) lên…

Từ vựng
shāng

伤: làm bị thương; vết thương; thương tích

Từ vựng
shāng

商: thương mại; nhà buôn; người bán; tham khảo; nốt thứ hai trong âm giai ngũ cung; thương số (như trong 智商[zhi4 shang1], chỉ số thông minh)

Từ vựng
shǎng

垧: đơn vị diện tích đất (tương đương 10 hoặc 15 mǔ 畝|亩[mu3] ở một số nơi đông bắc Trung Quốc, nhưng chỉ 3 hoặc 5 mǔ ở tây bắc Trung Quốc)

Từ vựng
shǎng

埫: biến thể của 垧[shang3]; phiên âm Đài Loan [chong3]

Từ vựng
shāng

墒: đất đã cày; độ ẩm của đất; rãnh cày

Từ vựng
shàng

尙: biến thể của 尚, vẫn; còn; coi trọng; tôn kính

Từ vựng
shàng

尚: vẫn; còn; coi trọng; tôn kính

Từ vựng
shǎng

晌: phần của ngày; giữa trưa

Từ vựng
shāng

殇: chết khi còn nhỏ; tử trận

Từ vựng
shāng

汤: dòng nước cuồn cuộn

Từ vựng