Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
三台县
Sān tái xiàn

huyện Santai ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], phía bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
三碳糖
sān tàn táng

triose (CH2O)3, monosaccharid với ba nguyên tử carbon, chẳng hạn như glyceraldehyde 甘油醛[gan1 you2 quan2]

Cụm từ
散摊子
sàn tān zi

giải tán; giải thể

Cụm từ
三体
sān tǐ

bệnh tam nhiễm sắc thể

Cụm từ
散体
sǎn tǐ

văn xuôi tự do

Cụm từ
三田
sān tián

3 cuộc săn hàng năm; 3 huyệt khí

Cụm từ
三天不打,上房揭瓦
sān tiān bù dǎ , shàng fáng jiē wǎ

ba ngày không đánh, trẻ leo lên mái dỡ ngói (thành ngữ); thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi

Thành ngữ
三天打鱼,两天晒网
sān tiān dǎ yú , liǎng tiān shài wǎng

nghĩa đen: ba ngày đánh cá, hai ngày phơi lưới (tục ngữ); hàm ý: không kiên trì làm việc gì đó; làm việc không đều đặn

Tục ngữ / châm ngôn
三天两头
sān tiān liǎng tóu

nghĩa đen: hai lần mỗi ba ngày (thành ngữ); gần như mỗi ngày; thường xuyên

Thành ngữ
三条
sān tiáo

bộ ba lá giống nhau (bài poker)

Cụm từ
三铁
sān tiě

ba môn phối hợp (Đài Loan); (điền kinh) các môn ném trừ ném búa (tức là ném đĩa, ném lao và đẩy tạ)

Cụm từ
三体问题
sān tǐ wèn tí

vấn đề ba vật thể (cơ học)

Cụm từ
三屉桌
sān tì zhuō

bàn ba ngăn kéo (đồ nội thất truyền thống Trung Quốc)

Cụm từ
三通
sān tōng

khớp nối chữ T; ống chữ T; ống nối hình chữ T; ba liên kết

Cụm từ
三头肌
sān tóu jī

cơ tam đầu; cơ tam đầu cánh tay

Cụm từ
三头六臂
sān tóu liù bì

nghĩa đen: có ba đầu sáu tay (thành ngữ); nghĩa bóng: có khả năng phi thường; một người có sức mạnh đáng gờm

Thành ngữ
三退
sān tuì

rút khỏi Đảng Cộng sản, Đoàn Thanh niên Cộng sản và Đội Thiếu niên Tiền phong Trung Quốc

Cụm từ
散腿裤
sǎn tuǐ kù

quần ống rộng; quần kiểu Trung Quốc

Cụm từ
三瓦两舍
sān wǎ liǎng shè

nơi hưởng lạc (như nhà thổ, trà quán v.v.)

Cụm từ
三湾
Sān wān

thị trấn Sanwan ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
散亡
sàn wáng

phân tán và mất mát

Cụm từ
三湾乡
Sān wān xiāng

xã Sanwan ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
三围
sān wéi

Số đo ba vòng, viết tắt cho ba số đo của phụ nữ, cụ thể: ngực 胸圍|胸围[xiong1 wei2], eo 腰圍|腰围[yao1 wei2] và hông 臀圍|臀围[tun2 wei2]

Viết tắt
三维
sān wéi

ba chiều; 3D

Cụm từ
三位博士
sān wèi bó shì

Ba Vua; Ba Vua Thông Thái từ phương Đông trong câu chuyện Chúa giáng sinh

Cụm từ
三维空间
sān wéi kōng jiān

không gian ba chiều; 3D

Cụm từ
三味线
sān wèi xiàn

shamisen, nhạc cụ Nhật Bản có ba dây

Cụm từ
三位一体
Sān wèi Yī tǐ

Chúa Ba Ngôi; ba ngôi

Cụm từ
散文
sǎn wén

văn xuôi; bài luận

Cụm từ
三温暖
sān wēn nuǎn

phòng xông hơi (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ