Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(vật lý) tán xạ
ba con vật hiến tế (ban đầu là bò, cừu và heo; sau này là heo, gà và cá)
phúc lành ba kiếp (thành ngữ); (lời lịch sự) đó là may mắn của tôi
vị vua thứ ba (trong số các vua được đánh số)
ba mươi; 30
phung phí; mất
vĩ tuyến 38; đường phân chia thỏa thuận tại Yalta giữa vùng ảnh hưởng của Mỹ và Liên Xô ở Triều Tiên, nay là DMZ giữa Bắc và Nam Triều Tiên
ba mươi tuổi nên độc lập (thành ngữ, từ Khổng Tử)
32-bit (máy tính)
ba mươi hai tướng tốt của Phật
Ba Mươi Sáu Kế, một tiểu luận Trung Quốc dùng để minh họa một loạt kế sách sử dụng trong chính trị, chiến tranh, và trong giao tiếp dân sự; tất cả mưu kế và chiến lược có thể có
trong ba mươi sáu kế, kế hay nhất là chạy (thành ngữ); điều tốt nhất nên làm là rời đi
xem 三十六計,走為上策|三十六计,走为上策[san1 shi2 liu4 ji4 , zou3 wei2 shang4 ce4]
ba mươi sáu phụ âm đầu trong lý thuyết ngữ âm Tống
sông chảy ba mươi năm hướng Đông, ba mươi năm hướng Tây (tục ngữ); thay đổi là hằng số duy nhất
chấn thương căng thẳng lặp đi lặp lại (do sử dụng thường xuyên ngón tay cái, cổ tay, v.v.)
sự phân tán của bó (electron trong ống chân không); mất bó
Sanshui, một quận của Foshan 佛山市[Fo2shan1 Shi4], Quảng Đông
mái hắt (gạch dốc để thoát nước)
Sanshui, một quận của Foshan 佛山市[Fo2shan1 Shi4], Quảng Đông
huyện Sanshui ở Quảng Đông
nghĩ đi nghĩ lại trước khi làm (thành ngữ); cân nhắc kỹ lưỡng trước
nghĩ ba lần rồi mới làm (thành ngữ); đừng hành động trước khi bạn suy nghĩ kỹ
Tam Tô (các nhà văn nổi tiếng thời Tống: Tô Tuân 蘇洵|苏洵[Su1 Xun2] và hai con là Tô Thức 蘇軾|苏轼[Su1 Shi4] và Tô Triệt 蘇轍|苏辙[Su1 Zhe2])
triglyceride
huyện Sansui trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
thành mảnh vụn
huyện Sansui trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
rắn ráo trâu (Elaphe radiata), một loại rắn
huyện Santai ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên