Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
散射
sǎn shè

(vật lý) tán xạ

Cụm từ
三牲
sān shēng

ba con vật hiến tế (ban đầu là bò, cừu và heo; sau này là heo, gà và cá)

Cụm từ
三生有幸
sān shēng yǒu xìng

phúc lành ba kiếp (thành ngữ); (lời lịch sự) đó là may mắn của tôi

Thành ngữ
三世
sān shì

vị vua thứ ba (trong số các vua được đánh số)

Cụm từ
三十
sān shí

ba mươi; 30

Cụm từ
散失
sàn shī

phung phí; mất

Cụm từ
三十八度线
sān shí bā dù xiàn

vĩ tuyến 38; đường phân chia thỏa thuận tại Yalta giữa vùng ảnh hưởng của Mỹ và Liên Xô ở Triều Tiên, nay là DMZ giữa Bắc và Nam Triều Tiên

Cụm từ
三十而立
sān shí ér lì

ba mươi tuổi nên độc lập (thành ngữ, từ Khổng Tử)

Thành ngữ
三十二位元
sān shí èr wèi yuán

32-bit (máy tính)

Cụm từ
三十二相
sān shí èr xiàng

ba mươi hai tướng tốt của Phật

Cụm từ
三十六计
sān shí liù jì

Ba Mươi Sáu Kế, một tiểu luận Trung Quốc dùng để minh họa một loạt kế sách sử dụng trong chính trị, chiến tranh, và trong giao tiếp dân sự; tất cả mưu kế và chiến lược có thể có

Cụm từ
三十六计,走为上策
sān shí liù jì , zǒu wéi shàng cè

trong ba mươi sáu kế, kế hay nhất là chạy (thành ngữ); điều tốt nhất nên làm là rời đi

Thành ngữ
三十六计,走为上计
sān shí liù jì , zǒu wéi shàng jì

xem 三十六計,走為上策|三十六计,走为上策[san1 shi2 liu4 ji4 , zou3 wei2 shang4 ce4]

Cụm từ
三十六字母
sān shí liù zì mǔ

ba mươi sáu phụ âm đầu trong lý thuyết ngữ âm Tống

Cụm từ
三十年河东,三十年河西
sān shí nián hé dōng , sān shí nián hé xī

sông chảy ba mươi năm hướng Đông, ba mươi năm hướng Tây (tục ngữ); thay đổi là hằng số duy nhất

Tục ngữ / châm ngôn
三手病
sān shǒu bìng

chấn thương căng thẳng lặp đi lặp lại (do sử dụng thường xuyên ngón tay cái, cổ tay, v.v.)

Cụm từ
散束
sàn shù

sự phân tán của bó (electron trong ống chân không); mất bó

Cụm từ
三水
Sān shuǐ

Sanshui, một quận của Foshan 佛山市[Fo2shan1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
散水
sàn shuǐ

mái hắt (gạch dốc để thoát nước)

Cụm từ
三水区
Sān shuǐ Qū

Sanshui, một quận của Foshan 佛山市[Fo2shan1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
三水县
Sān shuǐ xiàn

huyện Sanshui ở Quảng Đông

Cụm từ
三思而后行
sān sī ér hòu xíng

nghĩ đi nghĩ lại trước khi làm (thành ngữ); cân nhắc kỹ lưỡng trước

Thành ngữ
三思而行
sān sī ér xíng

nghĩ ba lần rồi mới làm (thành ngữ); đừng hành động trước khi bạn suy nghĩ kỹ

Thành ngữ
三苏
Sān Sū

Tam Tô (các nhà văn nổi tiếng thời Tống: Tô Tuân 蘇洵|苏洵[Su1 Xun2] và hai con là Tô Thức 蘇軾|苏轼[Su1 Shi4] và Tô Triệt 蘇轍|苏辙[Su1 Zhe2])

Cụm từ
三酸甘油酯
sān suān gān yóu zhǐ

triglyceride

Cụm từ
三穗
Sān suì

huyện Sansui trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
散碎
sǎn suì

thành mảnh vụn

Cụm từ
三穗县
Sān suì xiàn

huyện Sansui trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
三索锦蛇
sān suǒ jǐn shé

rắn ráo trâu (Elaphe radiata), một loại rắn

Cụm từ
三台
Sān tái

huyện Santai ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên

Cụm từ