Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
上半部分

shàng bàn bù fèn

上半部分 là gì?

上半部分 [shàng bàn bù fèn] có nghĩa là phần trên; nửa trên.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 上半部分 trong tiếng Việt

  1. phần trên
  2. nửa trên

Cách đọc và ghi nhớ 上半部分

上半部分 được đọc là shàng bàn bù fèn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phần trên; nửa trên”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan