Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

shǎng

赏 là gì?

[shǎng] có nghĩa là ban tặng (phần thưởng); đưa cho (người cấp dưới); truyền lại; phần thưởng (được ban bởi cấp trên); thưởng thức (vẻ đẹp).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 赏 trong tiếng Việt

  1. ban tặng (phần thưởng)
  2. đưa cho (người cấp dưới)
  3. truyền lại
  4. phần thưởng (được ban bởi cấp trên)
  5. thưởng thức (vẻ đẹp)

Cách đọc và ghi nhớ 赏

được đọc là shǎng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ban tặng (phần thưởng); đưa cho (người cấp dưới); truyền lại; phần thưởng (được ban bởi cấp trên); thưởng thức (vẻ đẹp)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan