Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng S
10.032 mục từ · Trang 19/168
杀敌: tấn công kẻ địch
沙地: bãi cát hoặc bờ sông; cồn cát; đất cát
杀掉: giết
沙雕: tượng cát
沙爹: sốt sa tế
沙爹酱: sốt sa tế
沙地话: xem 啟海話|启海话[Qi3 hai3 hua4]
沙丁胺醇: salbutamol (chất chủ vận beta 2 dùng để trị hen suyễn); còn được biết đến là albuterol, proventil và ventolin
沙丁鱼: cá mòi (từ mượn)
杀毒: khử trùng; (tin học) tiêu diệt virus máy tính
杀毒软件: phần mềm diệt virus
杀蠹药: thuốc diệt mối mọt
沙俄: Nga Sa hoàng; viết tắt của 沙皇俄國|沙皇俄国[Sha1 huang2 E2 guo2]
沙发: ghế sô pha (từ mượn); LT:條|条[tiao2],張|张[zhang1]; (tiếng lóng Internet) người đầu tiên trả lời một bài đăng trên diễn đàn
沙发床: giường sô pha; ghế sô pha giường ngủ
沙发客: du lịch ở nhờ; khách du lịch ở nhờ
沙法维王朝: Triều đại Safavid Ba Tư 1501-1722
煞费苦心: mất nhiều công sức (thành ngữ); cần cù; chịu nhiều nỗ lực
杀风景: biến thể của 煞風景|煞风景[sha1 feng1 jing3]
煞风景: gây chướng mắt; (nghĩa bóng) phá hỏng cuộc vui; làm mất hứng
杀富济贫: cướp của người giàu giúp người nghèo
傻瓜: kẻ ngốc; đồ ngốc
傻瓜干面: mì luộc không nước dùng, chỉ trộn ít dầu và hành lá cắt nhỏ, khách có thể thêm giấm, xì dầu hoặc dầu ớt theo khẩu vị
傻瓜相机: máy ảnh ngắm chụp; máy ảnh compact
沙国: Ả Rập Xê Út (Đài Loan), viết tắt của 沙烏地阿拉伯王國|沙乌地阿拉伯王国
沙果: cây táo gai lá lê Trung Quốc (Malus asiatica)
沙锅: biến thể của 砂鍋|砂锅[sha1 guo1]
砂锅: nồi đất; nồi sứ
杀害: sát hại
沙河: Shahe, thành phố cấp huyện ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
沙盒: (tin học) sandbox
沙河口区: quận Shahekou của Đại Liên 大連市|大连市[Da4 lian2 shi4], Liêu Ninh
沙和尚: Sa Ngộ Tĩnh
沙河市: Shahe, thành phố cấp huyện ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
傻话: lời nói ngu ngốc; vô nghĩa
沙画: tranh cát
沙皇: sa hoàng (từ mượn)
沙蝗: châu chấu sa mạc
沙皇俄国: Nga Sa hoàng
傻乎乎: khờ khạo; ngớ ngẩn
杀虎斩蛟: nghĩa đen: giết hổ chém giao long
晒: biến thể của 曬|晒[shai4]
晒: (mặt trời) chiếu vào; phơi nắng; phơi khô (quần áo, ngũ cốc, v.v.) dưới nắng; (nghĩa bóng) phơi bày và chia sẻ (trải nghiệm và suy nghĩ của…
筛: (hình thức kết hợp) cái sàng; rây; sàng; lọc; loại bỏ qua tuyển chọn; hâm nóng rượu (trên lửa hoặc trong nước nóng); rót (rượu hoặc trà)…
籭: biến thể cũ của 篩|筛[shai1]
色: (khẩu ngữ) màu sắc; dùng trong 色子[shai3 zi5]
晒斑: vết nám nắng (trên da)
筛查: sàng lọc (bệnh tật, v.v.)
筛除: sàng lọc hoặc loại bỏ; sàng sảy (nông nghiệp)
色达县: huyện Sêrtar (Tạng: gser thar rdzong) thuộc châu tự trị Tây Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc…
筛法: phương pháp sàng lọc (cho số nguyên tố)
晒干: phơi khô dưới nắng
筛骨: xương sàng (gò má)
筛管: (thực vật) ống rây
晒黑: tắm nắng; rám nắng; bị cháy nắng; phơi bày hành vi không công bằng (trên trang web bảo vệ người tiêu dùng)
筛检: sàng lọc (bệnh tật, v.v.)
色酒: rượu có màu (làm từ nho hoặc trái cây khác, khác với rượu gạo,...)
筛糠: sàng cám; (nghĩa bóng) run lẩy bẩy
晒客: người chia sẻ trải nghiệm và suy nghĩ của mình với người khác trên Internet
晒骆驼: xylitol (tiếng Quảng Đông); xem thêm 木糖醇[mu4 tang2 chun2]