杀风景
biến thể của 煞風景|煞风景[sha1 feng1 jing3]
biến thể của 煞風景|煞风景[sha1 feng1 jing3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiểu văn hóa Trung Quốc của thanh niên di cư thành thị, thường có trình độ học vấn thấp, với kiểu tóc phóng…
›杀青shā qīnghoàn tất (một cuốn sách, một bộ phim, v.v.); hoàn thiện; sát thanh (một bước trong quy trình chế biến lá trà)
›杀头shā tóuchém đầu
›杀鼠药shā shǔ yàothuốc diệt chuột
›杀鸡给猴看shā jī gěi hóu kànnghĩa đen: giết gà trước mặt khỉ; nghĩa bóng: làm gương cho ai đó (bằng cách trừng phạt) để dọa người khác
›杀鸡焉用牛刀shā jī yān yòng niú dāođừng dùng dao mổ trâu để giết gà
›杀进杀出shā jìn shā chūthực hiện cuộc đột kích chớp nhoáng; (đầu tư) mua rồi bán nhanh chóng; (du lịch) thăm một điểm đến trong…
›杀进shā jìntấn công (một thành phố, v.v.); đột kích
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.