傻瓜干面
mì luộc không nước dùng, chỉ trộn ít dầu và hành lá cắt nhỏ, khách có thể thêm giấm, xì dầu hoặc dầu ớt theo khẩu vị
mì luộc không nước dùng, chỉ trộn ít dầu và hành lá cắt nhỏ, khách có thể thêm giấm, xì dầu hoặc dầu ớt theo khẩu vị
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể er hoá của 傻帽[sha3 mao4]
›傻逼shǎ bībiến thể của 傻屄[sha3 bi1]
›傻瓜shǎ guākẻ ngốc; đồ ngốc
›傻瓜相机shǎ guā xiàng jīmáy ảnh ngắm chụp; máy ảnh compact
›傻气shǎ qìngốc nghếch; tính ngốc nghếch
›傻愣愣shǎ lèng lèngnhìn đờ đẫn; sững sờ
›傻眼shǎ yǎnsững sờ; câm nín; kinh ngạc
›傻笑shǎ xiàocười khúc khích; cười ngốc nghếch; cười nhếch mép; cười một cách ngớ ngẩn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.