Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

shāi

筛 là gì?

[shāi] có nghĩa là (hình thức kết hợp) cái sàng; rây; sàng; lọc; loại bỏ qua tuyển chọn; hâm nóng rượu (trên lửa hoặc trong nước nóng); rót (rượu hoặc trà); (tiếng địa phương) đánh (chiêng).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 筛 trong tiếng Việt

  1. (hình thức kết hợp) cái sàng
  2. rây
  3. sàng
  4. lọc
  5. loại bỏ qua tuyển chọn
  6. hâm nóng rượu (trên lửa hoặc trong nước nóng)
  7. rót (rượu hoặc trà)
  8. (tiếng địa phương) đánh (chiêng)

Cách đọc và ghi nhớ 筛

được đọc là shāi, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(hình thức kết hợp) cái sàng; rây; sàng; lọc; loại bỏ qua tuyển chọn; hâm nóng rượu (trên lửa hoặc trong nước nóng); rót (rượu hoặc trà); (tiếng địa phương) đánh (chiêng)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan