筛 là gì?
筛 [shāi] có nghĩa là (hình thức kết hợp) cái sàng; rây; sàng; lọc; loại bỏ qua tuyển chọn; hâm nóng rượu (trên lửa hoặc trong nước nóng); rót (rượu hoặc trà); (tiếng địa phương) đánh (chiêng).
Nghĩa của từ 筛 trong tiếng Việt
- (hình thức kết hợp) cái sàng
- rây
- sàng
- lọc
- loại bỏ qua tuyển chọn
- hâm nóng rượu (trên lửa hoặc trong nước nóng)
- rót (rượu hoặc trà)
- (tiếng địa phương) đánh (chiêng)
Cách đọc và ghi nhớ 筛
筛 được đọc là shāi, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(hình thức kết hợp) cái sàng; rây; sàng; lọc; loại bỏ qua tuyển chọn; hâm nóng rượu (trên lửa hoặc trong nước nóng); rót (rượu hoặc trà); (tiếng địa phương) đánh (chiêng)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .