Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
三浦梅园
Sān pǔ Méi yuán

MIURA Baien (1723-1789), triết gia tân Nho học và nhà kinh tế học tiên phong Nhật Bản, tác giả của Giá nguyên 價原|价原[Jia4 yuan2]

Cụm từ
3Q
sān Q

(tiếng lóng Internet) cảm ơn (từ vay mượn)

Ngôn ngữ mạng
三七
sān qī

tam thất (Panax pseudoginseng), thảo dược cầm máu

Cụm từ
散钱
sàn qián

rải tiền; làm từ thiện

Cụm từ
三千大千世界
sān qiān dà qiān shì jiè

vũ trụ (Phật giáo)

Cụm từ
三七二十一
sān qī èr shí yī

ba lần bảy là hai mươi mốt (thành ngữ); sự thật của vấn đề; tình huống thực tế

Thành ngữ
三七开
sān qī kāi

tỉ lệ bảy mươi ba mươi; ba mươi phần trăm thất bại, bảy mươi phần trăm thành công

Cụm từ
三七开定论
sān qī kāi dìng lùn

ba mươi phần trăm thất bại, bảy mươi phần trăm thành công, phán quyết chính thức của Trung Quốc về Mao Trạch Đông

Cụm từ
三亲六故
sān qīn liù gù

bạn cũ và họ hàng

Cụm từ
三七仔
sān qī zǐ

(tiếng lóng) tú ông

Tiếng lóng xã hội
散曲
sǎn qǔ

thể thơ hoặc bài hát từ thời Nguyên, Minh và Thanh

Cụm từ
三权鼎立
sān quán dǐng lì

nguyên tắc phân quyền

Cụm từ
三权分立
sān quán fēn lì

nguyên tắc phân quyền

Cụm từ
散热
sàn rè

tản nhiệt

Cụm từ
散热膏
sàn rè gāo

keo tản nhiệt

Cụm từ
三人成虎
sān rén chéng hǔ

ba người nói làm thành hổ (thành ngữ); lời đồn lặp lại nhiều sẽ thành sự thật

Thành ngữ
三人行
sān rén xíng

(tiếng lóng) quan hệ tình dục ba người

Tiếng lóng xã hội
三人行,必有我师
sān rén xíng, bì yǒu wǒ shī

ba người cùng đi ắt có người là thầy của ta

Tục ngữ / châm ngôn ✓ Đã kiểm duyệt
三人行,必有我师
sān rén xíng , bì yǒu wǒ shī

nghĩa đen: nếu ba người cùng đi, một người có thể là thầy tôi (thành ngữ từ Luận Ngữ của Khổng Tử); bạn có điều gì đó để học từ mọi người

Thành ngữ
三人行,则必有我师
sān rén xíng , zé bì yǒu wǒ shī

Nếu ba người cùng đi, một người trong đó có thể dạy tôi điều gì đó (Khổng Tử)

Cụm từ
散热片
sàn rè piàn

lá tản nhiệt

Cụm từ
散热器
sàn rè qì

bộ tản nhiệt (sưởi ấm phòng); bộ tản nhiệt (làm mát động cơ)

Cụm từ
散散步
sàn sàn bù

đi dạo

Cụm từ
三三两两
sān sān liǎng liǎng

từng đôi ba, từng nhóm nhỏ

Cụm từ
三色堇
sān sè jǐn

hoa păng-xê

Cụm từ
三色猫
sān sè māo

mèo tam thể

Cụm từ
三色紫罗兰
sān sè zǐ luó lán

hoa păng-xê

Cụm từ
散沙
sǎn shā

cát rời rạc; bóng: thiếu sự gắn kết hoặc tổ chức

Cụm từ
三山
Sān shān

quận Sanshan của thành phố Wuhu 蕪湖市|芜湖市[Wu2 hu2 shi4], An Huy

Cụm từ
三山区
Sān shān qū

khu Sanshan của thành phố Wuhu 蕪湖市|芜湖市[Wu2 hu2 shi4], tỉnh An Huy

Cụm từ