Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
三角巾
sān jiǎo jīn

băng đeo (cho cánh tay bị thương)

Cụm từ
三教九流
sān jiào jiǔ liú

ba tôn giáo (Đạo giáo, Nho giáo, Phật giáo) và chín trường phái (Nho gia, Đạo gia, Âm Dương, Pháp gia, Danh gia, Mặc gia, Tung Hoành gia, Tạp gia, Nông gia); người từ mọi ngành…

Cụm từ
三角恐龙
sān jiǎo kǒng lóng

khủng long ba sừng (triceratops)

Cụm từ
三角裤
sān jiǎo kù

quần sịp; quần lót

Cụm từ
三角裤衩
sān jiǎo kù chǎ

quần sịp; quần lót

Cụm từ
三角恋爱
sān jiǎo liàn ài

mối tình tay ba

Cụm từ
三脚两步
sān jiǎo liǎng bù

vội vã; chỉ cách vài bước

Cụm từ
三角龙
sān jiǎo lóng

khủng long ba sừng (triceratops)

Cụm từ
三脚猫
sān jiǎo māo

người biết nhiều nhưng không tinh thông

Cụm từ
三角铁
sān jiǎo tiě

tam giác (nhạc cụ); thanh sắt góc

Cụm từ
三角形
sān jiǎo xíng

hình tam giác

Cụm từ
三角学
sān jiǎo xué

lượng giác

Cụm từ
三角债
sān jiǎo zhài

nợ tam giác

Cụm từ
三角洲
sān jiǎo zhōu

đồng bằng châu thổ (địa lý)

Cụm từ
三角锥
sān jiǎo zhuī

hình chóp tam giác (toán học)

Cụm từ
三角柱体
sān jiǎo zhù tǐ

lăng trụ tam giác (toán học)

Cụm từ
三角座
Sān jiǎo zuò

chòm sao Tam Giác

Cụm từ
三节鞭
sān jié biān

côn tam khúc (vũ khí kiểu cổ)

Cụm từ
三极管
sān jí guǎn

đèn ba cực (đèn chân không hoặc transistor)

Cụm từ
散尽
sàn jìn

bị giải tán hoàn toàn (đám đông)

Cụm từ
三井
Sān jǐng

Mitsui (công ty Nhật Bản)

Cụm từ
散景
sǎn jǐng

hiệu ứng bokeh (nhiếp ảnh)

Cụm từ
三级片
sān jí piàn

phim loại ba (chứa nội dung tình dục hoặc bạo lực)

Cụm từ
三级士官
sān jí shì guān

trung sĩ

Cụm từ
三级跳
sān jí tiào

nhảy ba bước (điền kinh); nhảy chụm ba

Cụm từ
三级跳远
sān jí tiào yuǎn

môn nhảy ba bước (điền kinh); bước chạm và nhảy

Cụm từ
三九天
sān jiǔ tiān

hai mươi bảy ngày sau Đông chí, được coi là những ngày lạnh nhất trong năm

Cụm từ
散居
sǎn jū

(một nhóm người) sống rải rác trên một khu vực

Cụm từ
三句话不离本行
sān jù huà bù lí běn háng

lúc nào cũng nói chuyện công việc (thành ngữ)

Thành ngữ
三军
sān jūn

(thời xưa) thượng quân, trung quân và hạ quân; quân đội gồm hữu quân, trung quân và tả quân; (thời hiện đại) ba binh chủng: Lục quân, Hải quân và Không quân

Cụm từ