Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng S
10.032 mục từ · Trang 18/168
厦: tòa nhà cao; dinh thự; phía sau nhà; phần nhà lợp thêm; cũng đọc là [xia4]
樧: Zanthoxylum ailanthoides
歃: uống
杀: giết; sát hại; sát nhân; tấn công; làm suy yếu; giảm; (phương ngữ) làm cho đau nhói; (dùng sau động từ) cực kỳ
沙: hạt; khàn; khàn giọng; cát; bột; LT:粒[li4]; viết tắt của Sa hoàng hoặc nước Nga Sa hoàng
煞: ác quỷ; quỷ dữ; rất; (Đài Loan) SARS (từ mượn)
痧: bệnh tả
砂: cát; sỏi; hạt; biến thể của 沙[sha1]
箑: quạt
纱: sợi bông; vải muslin
翣: quạt gỗ mang trong đám rước
莎: bọ ngựa (họ Tettigoniidae); phiên âm "sha" dùng trong phiên chuyển
萐: (loại thảo mộc cát tường)
裟: dùng trong 袈裟[jia1 sha1]
铩: cây thương; làm tổn hại (văn học)
霎: đột nhiên; mưa phùn
魦: họ cá mập, bao gồm một số loài cá đuối
鲨: cá mập
刹把: cần phanh; tay quay để dừng hoặc tắt máy móc
沙坝: bãi cát; ngân cát
沙巴: Sabah, bang của Malaysia ở bắc Borneo 婆羅洲|婆罗洲
煞白: trắng bệch
沙白喉林莺: (loài chim ở Trung Quốc) Sylvia sa mạc (Sylvia minula)
傻白甜: (tiếng lóng Internet) cô gái ngây thơ, ngọt ngào
沙堡: lâu đài cát
沙暴: bão cát
傻B: biến thể của 傻屄[sha3 bi1]
傻屄: cặc ngu (thô tục)
傻逼: biến thể của 傻屄[sha3 bi1]
煞笔: ngừng viết; ngắt quãng viết; lời kết (cuối sách hoặc bài viết)
纱布: gạc
纱布口罩: khẩu trang gạc
傻不愣登: ngu ngốc; ngẩn ngơ
刹不住: không phanh lại được (không dừng lại được)
沙蚕: chi Nereis, với các loài bao gồm sâu cát và sâu rồng
杀草快: diquat
傻叉: kẻ ngốc; ngu ngốc
沙茶: sốt sa tế (sốt đậu phộng cay), cũng được viết là sate
沙场: hố cát; chiến trường; bãi chiến trường
纱厂: nhà máy sợi; nhà máy dệt
刹车: phanh (khi lái xe); dừng lại; tắt; ngăn chặn (thói quen xấu); cái phanh
煞车: phanh (khi lái xe)
莎车: Huyện Yeken (huyện Yarkand hay Shache) ở châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây
刹车灯: đèn phanh
沙尘: cát bụi trong không khí
沙尘暴: bão cát và bụi
莎车县: Huyện Yeken (huyện Yarkand hay Shache) ở châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây
沙池: bãi cát (cho trẻ em chơi hoặc để nhảy xa,...); hộp cát
杀虫: thuốc trừ sâu
沙虫: sâu cát
杀虫剂: thuốc trừ sâu; thuốc diệt côn trùng
杀虫药: thuốc trừ sâu
纱窗: cửa sổ lưới
杀出重围: mở đường máu thoát khỏi vòng vây; đột phá
傻大个: đồ ngốc; đần độn; vụng về; người khờ khạo
傻大个儿: gã đàn ông to lớn ngu ngốc
沙袋: bao cát
沙袋鼠: chuột wallaby đầm lầy (Wallabia bicolor)
傻蛋: chàng ngốc; người ngu
煞到: (Đài Loan) thích; phải lòng